Tuesday, 19/11/2019 - 16:50|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Thị Trấn Đu

Nội dung công khai theo Thông tư 30/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐU

 

 

        THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

100%

100%

100%

100%

100%

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

35 tuần

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trò chơi, HĐ Đội

Trò chơi, HĐ Đội

Trò chơi, HĐ Đội

 Trò chơi, HĐ Đội, tham quan thực tế,...

Trò chơi, HĐ Đội,  tham quan thực tế,...

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

95,35%

97,79%

93,2%

98,4%

100%

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

95,38%

97,79%

97%

94,4%

97,4%

                                                                                Thị trấn Đu,ngày 7 tháng 10 năm 2019

                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị     

 

 

 

 

 

                                                                                                                  Tô Thị Thúy Hoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

    PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23/23

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

15

1,46m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

2

1,87m2/học sinh

3

Phòng học tạm

2

2,38m2/học sinh

4

Phòng học nhờ, mượn

4

2,65m2/học sinh

III

Số điểm trường lẻ

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6.859m2

9,39m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5605m2

7,8m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

3.859m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1288m2

1,76m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

80m2

2,2m2/học sinh

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

50 m2

1,56m2/học sinh

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

0

 

1.2

Khối lớp 2

0

 

1.3

Khối lớp 3

0

 

1.4

Khối lớp 4

0

 

1.5

Khối lớp 5

0

 

2

Tổng số TBDH tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

15

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

5

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Máy phô tô

1

 

 

 

Nội dung

Slượng (m2)

X

Nhà bếp

150

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

0,06

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                       Thị trấn Đu, ngày 07tháng 11 năm 2019

                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị            

 

 

 

 

                                                                                                                 Tô Thị Thúy Hoàn

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐU

                                                        

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

Ghi chú

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45

0

0

31

12

02

 

2

15

18

24

16

 

0

 

I

Giáo viên

39

0

0

26

12

1

 

2

13

17

21

16

 

0

-có 7 Gv hợp đồng không xếp hạng chức danh

-Có 2 GV mới ra trường không đánh giá chuẩn nghề nghiệp

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

3

0

0

3

0

0

 

1

 

2

3

 

 

 

 

3

Tin học

2

0

0

1

0

0

 

1

 

 

 

1

 

 

 

4

Âm nhạc

2

0

0

1

0

0

 

 

1

1

2

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

0

0

1

0

0

 

 

1

 

1

 

 

 

 

6

Thể dục

2

0

0

2

0

0

 

 

2

 

1

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

3

0

0

 

 

2

1

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

 

 

1

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

1

1

0

 

 

1

1

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

0

0

2

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

0

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

0

0

1

0

0

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                        Thị trấn Đu, ngày 7 tháng 10 năm 2019

                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị            

              

 

                                                                                                                Tô Thị Thúy Hoàn

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 25
Hôm qua : 171
Tháng 11 : 734
Năm 2019 : 5.468